Mô tả
Máy xay dao
Máy xay dao được thiết kế để xay nhuyễn và đồng nhất mẫu có hàm lượng nước, dầu, mỡ hoặc khô cao. Với cấu trúc dao xoay hai lưỡi, hai cạnh sắc và động cơ mạnh mẽ, máy cung cấp kết quả đáng tin cậy trên nhiều loại mẫu trong các ngành thực phẩm, nông nghiệp, dược phẩm và sinh học.
Tính năng kỹ thuật
- Động cơ công nghiệp mạnh mẽ 2000W:Điều chỉnh thời gian và tốc độ để đạt kết quả xay nhuyễn tối ưu.
- Phụ kiện xay đa năng:Nhiều lựa chọn vật liệu phù hợp với nhu cầu thí nghiệm đa dạng.
- Khóa an toàn điện từ:Đảm bảo an toàn cho người vận hành trong quá trình sử dụng.
- Lưu trữ chương trình:Lưu trữ lên đến 10 nhóm chương trình mài để dễ dàng truy cập các cài đặt mẫu tương tự.
- Nhiều chế độ hoạt động:Chế độ tiến, lùi, gián đoạn và nhấp chuột phù hợp với các yêu cầu mài khác nhau.
- Phụ kiện cắm và sử dụng ngay:Dễ dàng lắp đặt; tất cả phụ kiện mài đều tương thích với máy tiệt trùng.
- Chất liệu bình xay:Có sẵn trong các chất liệu PP, PC và thép không gỉ.
- Vật liệu dao mài:Thép không gỉ và titan cho độ bền và hiệu suất cao.
Nguyên lý hoạt động
Mẫu được đặt vào cối xay. Người dùng thiết lập quy trình vận hành của thiết bị dựa trên loại và kích thước mẫu. Dao xay hai lưỡi, có một mặt cùn để nghiền thô và một cạnh sắc để xay mịn, được truyền động bởi mô-tơ mạnh mẽ để cắt, nghiền và đồng nhất mẫu một cách hiệu quả.
Ứng dụng
- Mẫu khô, mềm, giòn, đàn hồi, chứa nước, chứa dầu và chứa chất béo.
- Ngành thực phẩm: trái cây, rau củ, thịt, thực phẩm chế biến, trái cây sấy khô và nhiều hơn nữa.
- Nông nghiệp: ngũ cốc, hạt, v.v.
- Ngành dược phẩm: dược liệu Trung Quốc, viên nén và các vật liệu liên quan.
- Ngành công nghiệp sinh học: lá, mô động vật và các mẫu tương tự.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu | GM200 |
|---|---|
| Kích thước nguyên liệu | ≤ 55mm |
| Kích thước sản phẩm ra | khoảng 300 μm |
| Kích thước mẻ | ≤720ml |
| Dung tích bể nghiền | 1 lít |
| Chương trình lưu trữ | 10 chương trình lưu trữ |
| Đồng hồ hẹn giờ | 1 giây đến 99 phút 59 giây, điều chỉnh liên tục |
| Tốc độ | 1000 đến 16000 vòng/phút, điều chỉnh liên tục |
| Chế độ khoảng thời gian | Có |
| Đồng hồ hẹn giờ gián đoạn | 1 giây đến 99 phút 59 giây, điều chỉnh liên tục |
| Thời gian chạy gián đoạn | 1 giây đến 99 phút 59 giây, điều chỉnh liên tục |
| Nguồn điện | 220V AC, 50Hz |
| Trọng lượng | 16 kg |
| Kích thước | 260 x 343 x 454 mm |






English
Français
Tiếng Việt
Italiano
Nederlands
Türkçe
Svenska
Polski
Română
Latviešu
한국어
Русский
Español
Deutsch
Українська
Português
العربية
Indonesian
Čeština
Suomi
Eesti
Български
Dansk
Lietuvių
Bokmål
Slovenčina
Slovenščina
Ελληνικά
Magyar
עברית 