Tủ ủ rung có động cơ cảm ứng cho sản xuất thử nghiệm
Tủ ấp rung ở nhiệt độ ổn định cho hoạt động rung lắc, dùng cho nuôi cấy tế bào, lên men và các thí nghiệm khác để cung cấp điều kiện môi trường ổn định, được sử dụng rộng rãi trong sinh học, hóa học, dược phẩm và sản xuất thử nghiệm cũng như các lĩnh vực khác.
Mô tả
Tủ ấp rung
Nhiều chai có thể được vận hành cùng lúc, đồng thời đảm bảo mỗi chai được gia nhiệt đều đặn để đạt kết quả thí nghiệm tốt.
Đặc điểm của máy ủ rung
- 1, Thiết kế cấu trúc: Cấu trúc hai lớp thẳng đứng, chiếm ít diện tích, có thể chứa nhiều chai mẫu. Thiết kế gọn nhẹ, phù hợp với không gian hạn chế trong phòng thí nghiệm.
- 2, Màn hình hiển thị: trang bị màn hình LCD lớn có đèn nền, hiển thị rõ ràng nhiệt độ cài đặt, tốc độ, thời gian và các thông số quan trọng khác, thao tác trực quan và thuận tiện.
- 3, Chức năng bảo vệ an toàn: Mã hóa để khóa các thông số vận hành, tránh thao tác sai do con người, đồng thời trang bị các chức năng báo động quá nhiệt, báo động mất kiểm soát nhiệt độ và báo động quá nhiệt động cơ, đảm bảo an toàn cho thiết bị và mẫu.
- 4, Lưu trữ thông minh: Tích hợp chức năng lưu trữ, có thể ghi nhớ các thông số đã cài đặt, tránh thao tác cài đặt lại phức tạp.
- 5, Duy trì nhiệt độ và tốc độ ổn định: Trang bị động cơ cảm ứng AC hiệu suất cao, có dải điều chỉnh tốc độ rộng, mô-men xoắn ổn định, tốc độ ổn định. Thiết kế không chổi than, không cần bảo trì.
- 6, Tự động dừng: Chức năng hẹn giờ lên đến 9999 phút, sau khi hoàn thành quá trình dao động, thiết bị sẽ tự động dừng và phát cảnh báo âm thanh và ánh sáng.
- 7, Chức năng phục hồi lỗi: Khi nguồn điện bên ngoài bị ngắt, khi bật lại nguồn, thiết bị sẽ tự động khôi phục về trạng thái cài đặt ban đầu, đảm bảo thí nghiệm không bị gián đoạn.
- 8, Thiết kế chống tĩnh điện: Vỏ máy được phủ sơn tĩnh điện, bề mặt bền đẹp. Trang bị cửa kính cường lực, thuận tiện quan sát hoạt động bên trong.
Ưu điểm
- 1, Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng: Thiết kế động cơ cảm ứng AC, giúp thiết bị duy trì tốc độ ổn định và mô-men xoắn ổn định khi hoạt động, đồng thời không phát sinh chi phí bảo trì thêm.
- 2, Dễ sử dụng: Màn hình LCD lớn hiển thị rõ ràng tất cả giao diện điều khiển, điều chỉnh thông số đơn giản. Chức năng lưu trữ tránh thiết lập lại mỗi lần sử dụng.
- 3, An toàn và đáng tin cậy: Được trang bị nhiều biện pháp an toàn, bao gồm cảnh báo nhiệt độ, quá nhiệt, quá dòng và các cảnh báo tự động khác, đảm bảo thiết bị có thể tự động bảo vệ và giảm thiểu tai nạn trong điều kiện hoạt động không thuận lợi.
- 4, Tùy chỉnh linh hoạt: Có thể tùy chỉnh theo nhu cầu đặc biệt của người dùng để tích hợp chức năng duy trì độ ẩm ổn định, phù hợp với nhiều loại nhu cầu thí nghiệm và mở rộng phạm vi ứng dụng của thiết bị.
Nguyên lý
Máy ủ rung hoạt động bằng cách sử dụng động cơ tích hợp để điều khiển bàn rung thực hiện chuyển động quay, giúp các mẫu trong khay rung đều đặn. Đồng thời, hệ thống sưởi ấm của thiết bị điều chỉnh môi trường nhiệt độ bên trong buồng rung để đảm bảo mỗi khay được rung ở nhiệt độ cài đặt, từ đó đạt được kết quả thí nghiệm tốt. Thiết bị cung cấp môi trường lý tưởng cho nuôi cấy tế bào, lên men và các quá trình sinh học khác thông qua kiểm soát nhiệt độ chính xác và tần số dao động ổn định.
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ thường bao gồm bộ gia nhiệt và bộ điều chỉnh nhiệt, tự động theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ để đảm bảo dao động nhiệt độ thấp và độ ổn định cao. Hệ thống dao động được cung cấp năng lượng bởi động cơ không chổi than, đảm bảo hoạt động liên tục trong thời gian dài mà không bị hư hỏng.
Lĩnh vực ứng dụng
- 1, Nghiên cứu phòng thí nghiệm: được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm sinh học cho nuôi cấy tế bào, phản ứng enzym, chiết xuất DNA, tổng hợp protein và các thí nghiệm khác.
- 2, Ngành dược phẩm: được sử dụng để điều khiển nhiệt độ và dao động trong quá trình lên men thuốc, đảm bảo tính đồng nhất và ổn định của quá trình lên men.
- 3, Phân tích hóa học: Phù hợp cho việc trộn dung dịch trong phản ứng hóa học để đảm bảo các chất phản ứng được gia nhiệt đều và phản ứng diễn ra đầy đủ.
- 4, Ngành thực phẩm: Trong nghiên cứu khoa học thực phẩm, dùng cho thí nghiệm điều khiển nhiệt độ và dao động, như thí nghiệm lên men, kiểm tra chất lượng thực phẩm.
- 5, Sản xuất thử nghiệm: Trong quá trình sản xuất quy mô lớn, sử dụng máy ủ rung để thử nghiệm, mô phỏng điều kiện sản xuất thực tế, cung cấp dữ liệu hỗ trợ cho sản xuất quy mô lớn.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu | SZ173 | SZ173R | SZ332 | SZ332R | SZ624 | SZ624R | SZ624L | SZ624LR |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình hiển thị | LCD | |||||||
| Phương pháp điều khiển | PID | |||||||
| Phương pháp lưu thông không khí | thông gió cưỡng bức | |||||||
| Chế độ dao động | quỹ đạo | |||||||
| Phương pháp mở cửa | cửa đơn | cửa đôi | ||||||
| Nhiệt độ môi trường | 5°C đến 35°C | |||||||
| Dải điều chỉnh nhiệt độ | nhiệt độ môi trường +5°C đến 60°C | 4°C đến 60°C | nhiệt độ môi trường +5°C đến 60°C | 4°C đến 60°C | nhiệt độ môi trường +5°C đến 60°C | 4°C đến 60°C | nhiệt độ môi trường +5°C đến 60°C | 4°C đến 60°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C | |||||||
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,2°C | |||||||
| Độ đồng đều nhiệt độ | ±1°C ở 37°C | |||||||
| Chất làm lạnh | không | R134a | không | R134a | không | R134a | không | R134a |
| Tốc độ lắc | 30 đến 300 vòng/phút | |||||||
| Bước tăng tốc | 1 vòng/phút | |||||||
| Quỹ đạo rung | 26 mm | 35mm | 50mm | |||||
| Đồng hồ hẹn giờ | 0 đến 9999 phút | |||||||
| Kích thước nền | 496 x 350 mm | 734x458mm | 970 x 560 mm | 955x545mm | ||||
| Số lượng bệ | 2 | |||||||
| Thể tích | 173L | 332L | 624L | |||||
| Số lượng bình tam giác | 56x50ml hoặc 56x100ml hoặc 36x250ml hoặc 24x500ml hoặc 20x750ml | 104x50ml hoặc 104x100ml hoặc 64x250ml hoặc 54x500ml hoặc 44x750ml, 30x1L | 178x50ml hoặc 178x100ml hoặc 132x250ml hoặc 88x500ml hoặc 64x750ml, 52x1L | 160x50ml hoặc 160x100ml hoặc 116x250ml hoặc 86x500ml hoặc 64x750ml, 52x1L | ||||
| Kích thước bên trong | 615x450x640mm | 845x530x765mm | 1110x665x850mm | |||||
| Kích thước bên ngoài | 720x640x1310 mm | 950 x 760 x 1450 mm | 1430 x 880 x 1670 mm | |||||
| Công suất | 1 kW | 1.25 kW | 1.0,5 kW | 1.3 kW | 1.6 kW | 1.95 kW | 1.6 kW | 1.95 kW |
| Nguồn điện | 220V AC, 50/60 Hz | |||||||
| Trọng lượng | 150kg | 165kg | 225kg | 235 kg | 425 kg | 456 kg | 425 kg | 456 kg |






English
Français
Tiếng Việt
Italiano
Nederlands
Türkçe
Svenska
Polski
Română
Latviešu
한국어
Русский
Español
Deutsch
Українська
Português
العربية
Indonesian
Čeština
Suomi
Eesti
Български
Dansk
Lietuvių
Bokmål
Slovenčina
Slovenščina
Ελληνικά
Magyar
עברית 