Mô tả
Máy ly tâm làm lạnh tốc độ cao
Tính năng chính
- Tốc độ cao và dung tích lớn: Tốc độ có thể đạt 16.000 vòng/phút, hỗ trợ xử lý 4×1.000 ml mẫu, phù hợp cho nhiều tác vụ ly tâm phức tạp.
- Hoạt động thông minh: Trang bị hệ thống nhận diện rotor tự động thông minh để ngăn ngừa lỗi do con người và đảm bảo an toàn trong quá trình ly tâm.
- Giao diện vận hành thân thiện với người dùng: trang bị màn hình cảm ứng ≥ 7 inch và giao diện điều khiển bằng nút vật lý, hiển thị đồng bộ thời gian thực các thông số cài đặt và dữ liệu vận hành, giúp người vận hành theo dõi dễ dàng.
- Chức năng lưu trữ phong phú: Dung lượng bộ nhớ có thể lưu trữ lên đến 99 chương trình, cung cấp ≥ 5 nhóm chương trình thường dùng có thể gọi bằng một nút bấm, đơn giản hóa quy trình thao tác thí nghiệm, nâng cao hiệu quả công việc.
- Tính toán tự động lực ly tâm và tốc độ quay: tích hợp chức năng tính toán, có thể tự động chuyển đổi và hiển thị lực ly tâm (RCF) và tốc độ quay (RPM), đơn giản hóa quá trình xử lý dữ liệu.
- Điều khiển gia tốc và giảm tốc có thể điều chỉnh: trang bị động cơ truyền động tuyến tính và 10 mức gia tốc và giảm tốc, có thể điều chỉnh điều kiện ly tâm theo tính chất của mẫu, đảm bảo hiệu quả tách ly.
- Thiết kế tiết kiệm năng lượng: tích hợp chế độ ECO, khi ở chế độ chờ hoặc không có lệnh, máy nén sẽ ngừng hoạt động, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu thụ điện. Thiết kế giảm tiếng ồn đặc biệt giúp giảm thiểu tiếng ồn trong quá trình hoạt động.
- Tính năng an toàn và bảo mật: sử dụng thiết kế chống va đập cao cấp và hệ thống bảo vệ cảm ứng điện từ, trang bị cấu trúc khóa điện tử hai cửa, đảm bảo an toàn cho nhân viên trong quá trình vận hành.
- Chống ăn mòn và độ bền cao: thân máy sử dụng kết cấu toàn thép, buồng ly tâm làm bằng thép không gỉ 316 và lớp phủ chống ăn mòn thân thiện với môi trường, chịu được ăn mòn axit và kiềm, kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
- Bảo vệ đa tầng: trang bị các biện pháp bảo vệ an toàn đa tầng như bảo vệ quá tốc độ, mất cân bằng, bảo vệ nắp cửa và các tính năng khác để bảo vệ hiệu quả máy móc và an toàn cho người vận hành.
Nguyên lý
- Máy ly tâm hoạt động bằng cách quay với tốc độ cao để tạo ra lực ly tâm mạnh, ép các thành phần khác nhau trong mẫu phân tách theo sự khác biệt về mật độ. Chức năng làm lạnh đảm bảo hoạt động trong môi trường nhiệt độ thấp, tránh sự biến chất hoặc phản ứng của mẫu do nhiệt độ tăng trong quá trình ly tâm, phù hợp cho các chất nhạy cảm với nhiệt độ.
- Nguyên lý lực ly tâm: Khi máy ly tâm quay, vật liệu trong mẫu chịu tác động của lực ly tâm, các thành phần có mật độ cao hơn bị ép xuống đáy ống, trong khi các thành phần nhẹ hơn nổi lên trên. Nhờ nguyên lý phân lớp này, các thành phần khác nhau trong mẫu có thể được tách biệt hiệu quả.
- Hệ thống kiểm soát nhiệt độ: Hệ thống làm lạnh bằng máy nén hiệu quả và thân thiện với môi trường có thể làm lạnh nhanh chóng và duy trì môi trường nhiệt độ thấp của mẫu để đảm bảo độ chính xác của thí nghiệm. Thiết bị có thể duy trì nhiệt độ -4°C ở tốc độ quay lên đến 16.000 vòng/phút để đảm bảo sự ổn định của mẫu.
Lĩnh vực ứng dụng
- Nghiên cứu sinh học: tách và tinh chế các mẫu sinh học như huyết thanh, tế bào, DNA, protein và các mẫu sinh học khác.
- Thử nghiệm y tế: trong phòng thí nghiệm y tế, được sử dụng rộng rãi trong phân tích máu, tách tế bào và các dự án thử nghiệm khác.
- Thí nghiệm hóa học: trong phân tích hóa học, thường được sử dụng để tách các hỗn hợp của các chất hóa học khác nhau.
- Thử nghiệm môi trường: dùng để xử lý ly tâm và tách các mẫu nước, đất và các mẫu môi trường khác.
- Ngành dược phẩm: trong quá trình nghiên cứu và phát triển thuốc, để chiết xuất và tinh chế các thành phần dược phẩm.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu | C40R |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 16.000 vòng/phút |
| Tốc độ ly tâm tối đa (RCF) | 27.375xg |
| dung tích tối đa | 4 x 1000 ml |
| Độ chính xác tốc độ quay | ±10 vòng/phút |
| Đồng hồ hẹn giờ | 1 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây |
| Dải nhiệt độ cài đặt | -20°C đến 40°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1,0°C |
| Tiếng ồn | ≤65dB |
| Nhận dạng rotor | có |
| Nguồn điện | 230 V AC, 50 Hz, 20 A |
| Công suất | 2300W |
| Kích thước tổng thể | 770 x 700 x 435 mm |
| Trọng lượng tịnh | 140 kg |






English
Français
Tiếng Việt
Italiano
Nederlands
Türkçe
Svenska
Polski
Română
Latviešu
한국어
Русский
Español
Deutsch
Українська
Português
العربية
Indonesian
Čeština
Suomi
Eesti
Български
Dansk
Lietuvių
Bokmål
Slovenčina
Slovenščina
Ελληνικά
Magyar
עברית 