Mô tả
Bơm đa kênh thủ công (8 và 12 kênh)
Tính năng chính
- Cấu hình đa kênh: Các mô hình 8 và 12 kênh cho khay vi lỗ 96/384 giếng — tăng hiệu suất.
- Điều chỉnh kỹ thuật số: Màn hình hiển thị 4 chữ số cho cài đặt thể tích chính xác và trực quan.
- Nút điều khiển trung tâm: Thiết kế ergonomics, giảm mệt mỏi, phù hợp cho cả tay phải và tay trái.
- Đầu pipette tối ưu hóa: Tương thích với các thương hiệu đầu pipette chính, dễ dàng đóng/mở/tháo đầu pipette.
- Piston gốm chống ăn mòn: Bền bỉ, chịu được hóa chất, kéo dài tuổi thọ.
- Tiêu độc bằng autoclave: Toàn bộ ống hút có thể tiệt trùng ở 121°C mà không cần tháo rời — ngăn ngừa nhiễm chéo.
- Nút xả độc lập: Tháo đầu ống dễ dàng, mượt mà — ngăn ngừa thao tác vô ý.
- Điều chỉnh dễ dàng: Điều chỉnh nhanh chóng mà không cần dụng cụ, đảm bảo độ chính xác lâu dài.
- Buồng hút xoay: Đầu xoay cho thao tác linh hoạt, thoải mái ở mọi góc độ.
- Piston hành trình ngắn: Chỉ 12,5mm — giảm mỏi ngón tay.
- Khóa thể tích: Ngăn ngừa thay đổi thể tích vô ý trong quá trình sử dụng.
Điểm nổi bật
- Hiệu suất cao: Hút nhanh nhiều giếng — lý tưởng cho phòng thí nghiệm có năng suất cao.
- Giảm sai sót: Cài đặt thể tích chính xác, độ lặp lại cao, giá trị CV thấp.
- Thiết kế ergonomics: Giảm căng thẳng cơ bắp, lý tưởng cho sử dụng kéo dài.
- Tương thích với nhiều loại đầu pipet: Không cần đầu pipet chuyên dụng — giảm chi phí vật tư tiêu hao.
- Dễ bảo trì: Piston kênh có thể tháo rời cho việc vệ sinh, sửa chữa hoặc thay thế đơn giản.
Nguyên lý hoạt động
Dịch chuyển không khí: Mỗi kênh có một piston. Nhấn nút đẩy piston xuống, đẩy không khí ra; thả nút tạo áp suất âm để hút chất lỏng; nhấn lại để phân phối chất lỏng. Thiết kế piston độc lập đảm bảo hiệu suất nhất quán trên tất cả các kênh.
Lĩnh vực ứng dụng
- ELISA: Thêm mẫu nhanh chóng, cải thiện độ nhất quán.
- Pha loãng: Thiết lập pha loãng đơn giản, có thể lặp lại.
- Màn hình thuốc/hợp chất: Tải mẫu với năng suất cao.
- Sinh học phân tử: qPCR, chiết xuất DNA, xử lý chất phản ứng.
- Văn hóa tế bào: Thêm môi trường và hóa chất hiệu quả.
- Thử nghiệm lâm sàng: Phân tích sinh hóa, phát hiện virus, huyết thanh học.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu (tám) | Mẫu (12) | Bước thể tích | Dải thể tích | Bước tăng | Độ chính xác | Hệ số biến động | Loại đầu phun |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TR8D10H | TR12D10H | 0.5 đến 10 μL | 10, 5, 1 μL | 0.01 μL | ±1,6%, ±2%, ±8% | ±1,0%, ±2%, ±6% | 20 μL |
| TR8D50H | TR12D50H | 5 đến 50 μL | 50, 25, 5 μL | 0.0,05 μL | ±0,8%, ±1,4%, ±6% | ±0,4%, ±0,8%, ±3% | 200 µL |
| TR8D100H | TR12D100H | 10 đến 100 μL | 100, 50, 10 μL | 0.1 μL | ±0,8%, ±1,4%, ±4% | ±0,3%, ±0,6%, ±2% | 200, 300 µL |
| TR8D200H | TR12D200H | 20 đến 200 μL | 200, 100, 20 μL | 0.2 μL | ±0,8%, ±1,4%, ±4% | ±0,3%, ±0,6%, ±1,5% | 200, 300 μL |
| TR8D300H | TR12D300H | 30 đến 300 μL | 300, 150, 30 μL | 0.3 μL | ±0,6%, ±1,2%, ±3% | ±0,3%, ±0,6%, ±1,5% | 300 μL |






English
Français
Tiếng Việt
Italiano
Nederlands
Türkçe
Svenska
Polski
Română
Latviešu
한국어
Русский
Español
Deutsch
Українська
Português
العربية
Indonesian
Čeština
Suomi
Eesti
Български
Dansk
Lietuvių
Bokmål
Slovenčina
Slovenščina
Ελληνικά
Magyar
עברית 